rảo

Học thuật
Thân thiện
rảo

Người đàn ông rảo bước trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi nhanh, bước mau: Hành động di chuyển bằng chân với tốc độ nhanh hơn bình thường, thường với những bước chân dồn dập, gấp gáp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy rảo bước về phía cổng trường để đón con.
    • Nghe tiếng gọi, vội rảo cẳng chạy ra ngoài.
    • Buổi sáng, ông cụ thường rảo bộ một vòng quanh hồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rảo bước": Đi nhanh, bước nhanh.
    • rảo bước trên con đường làng quen thuộc.
  • "Rảo cẳng": (Cách nói thân mật, hơi khẩu ngữ) Chạy nhanh, đi nhanh.
    • Nghe tin đó, rảo cẳng đi ngay.
Biến thể từ gần giống
  • Rảo bộ (động từ): Đi bộ nhanh, thường với mục đích tập thể dục hoặc di chuyển nhanh.
    • Sáng nào ông ấy cũng rảo bộcông viên.
Từ đồng nghĩa
  • Lướt: Di chuyển nhanh nhẹ nhàng.
  • Vội vã: Di chuyển nhanh việc gấp.
  • Hối hả: Di chuyển nhanh trong trạng thái vội vàng, khẩn trương.
Từ trái nghĩa
  • Lững thững: Đi chậm rãi, thong thả.
  • Thong thả: Đi một cách chậm rãi, không vội vàng.
  • Dạo: Đi chơi, đi lại một cách thư thái, chậm rãi.
rảo

Người đàn ông rảo bước trên con đường làng.

  1. đg. Đi nhanh, bước mau: Rảo bước; Rảo cẳng.