rặn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Rán sức, gồng mình để đẩy một vật gì đó từ bên trong cơ thể ra ngoài: Hành động dùng sức mạnh cơ bắp, đặc biệt là cơ bụng và cơ sàn chậu, để tống xuất.
- Nghĩa bóng (thông tục): Cố gắng, vất vả một cách khó nhọc để nói ra hoặc viết ra điều gì đó: Diễn tả sự gượng ép, thiếu tự nhiên trong diễn đạt ý tưởng hoặc ngôn từ.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa đen):
- Sản phụ phải rặn theo nhịp cơn co để em bé chào đời.
- Anh ấy bị táo bón nên ngồi rặn mãi trong nhà vệ sinh.
Động từ (nghĩa bóng):
- Nhà văn non tay ấy ngồi rặn cả buổi mà trang giấy vẫn trắng.
- Đừng có rặn từng chữ một như thế, cứ nói tự nhiên đi.
Các cách sử dụng nâng cao
"Rặn đẻ": Cụm từ chuyên môn chỉ hành động dùng sức của sản phụ trong giai đoạn sổ thai.
- Cô hộ sinh hướng dẫn sản phụ cách rặn đẻ hiệu quả và an toàn.
"Rặn ra" (thông tục): Diễn tả việc tạo ra, viết ra một thứ gì đó một cách rất khó khăn, miễn cưỡng.
- Anh ta rặn ra được vài trang báo cáo cho xong việc.
Biến thể và từ gần giống
- Rán (động từ): Chiên thức ăn trong dầu mỡ; hoặc có thể dùng với nghĩa "cố gắng" (phương ngữ).
- Gồng (động từ): Làm cho cơ bắp căng cứng lên, thường dùng chung với "rặn" (gồng mình, rặn sức).
- Gắng (động từ): Cố gắng, nỗ lực. Tuy nhiên, "gắng" mang sắc thái trang trọng và chung chung hơn so với "rặn".
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đen: Gồng, gắng sức, dùng sức (trong ngữ cảnh cụ thể).
- Nghĩa bóng: Vật lộn, cố ép, gò bó (khi viết/nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Rặn sức: Dồn hết sức lực để thực hiện việc gì đó, thường là việc đòi hỏi sức mạnh thể chất.
- Người lực sĩ rặn sức nâng quả tạ lên cao.
Thành ngữ liên quan
- Rặn từng chữ: Thành ngữ mô tả việc nói hoặc viết một cách khó nhọc, chậm chạp, thiếu trôi chảy.
- Cậu học trò ấp úng, rặn từng chữ khi trả lời thầy giáo.
- đg. Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng, bật ra: Rặn đẻ; Đi táo phải rặn nhiều. Ngb. Mất công nhọc nhằn để nói lên lời hoặc viết thành văn (thtục): Rặn mãi mà không được câu nào.