rặng

Học thuật
Thân thiện
rặng

Một rặng dừa cao thẳng tắp mọc dọc theo bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau: Từ này dùng để chỉ một hàng, một dãy dài các sự vật (thường cây cối, núi non) cùng loại, xếp liền kề nhau tạo thành một đường thẳng hoặc đường cong dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giữa trời đứng sững rặng thông reo. (Một dãy thông dài đứng sừng sững giữa trời, vi vu reo.)
    • Cả bọn đã khuất sau một rặng núi. (Tất cả nhóm người đã khuất dạng sau một dãy núi.)
    • Phía trước nhà một rặng dừa xanh mát. (Phía trước ngôi nhà một hàng dừa dài xanh mát.)
    • Con đường làng được phủ bóng bởi hai rặng cây cổ thụ. (Con đường làng được che bóng mát bởi hai hàng cây cổ thụ dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rặng" thường được dùng trong văn chương, thơ ca để tạo hình ảnh gợi cảm, mô tả cảnh vật thiên nhiên hùng vĩ hoặc thơ mộng.
    • Sớm mai, sương mù giăng mắc trên những rặng tre đầu làng. (Buổi sớm mai, sương mù phủ dày đặc trên những hàng tre dàiđầu làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hàng (danh từ): Chỉ một dãy các vật xếp thành đường thẳng. "Hàng" phạm vi sử dụng rộng hơn, có thể dùng cho nhiều loại vật thể (hàng ghế, hàng chữ) ít mang sắc thái văn chương như "rặng".
    • Hàng cây bên đường đang trổ non.
  • Dãy (danh từ): Chỉ một chuỗi các vật nối tiếp nhau. "Dãy" cũngnghĩa rộng, dùng được cho núi (dãy núi), nhà (dãy nhà), số (dãy số).
    • Dãy núi Trường Sơn chạy dọc theo đất nước.
Từ đồng nghĩa
  • Dãy: chuỗi, hàng dài.
  • Hàng: dãy, lối.
  • Chuỗi: dãy liên tiếp (thường dùng cho sự kiện, hạt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "rặng")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rặng" một cách độc lập)

rặng

Một rặng dừa cao thẳng tắp mọc dọc theo bờ sông.

  1. dt Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau: Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỉ); Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (NgHTưởng).