rặng

  1. dt Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau: Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỉ); Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rặng
Một rặng dừa cao thẳng tắp mọc dọc theo bờ sông.