rền

  1. t. Dẻo đều: Xôi rền; Bánh chưng rền.
  2. t, ph. Liên tiếp từng hồi: Sấm rền; Đi chơi rền. Chẵn rền, lẻ rền. Chẵn liền hoặc lẻ liền mấy ván xóc đĩa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rền
Một chiếc bánh chưng rền được cắt ra trên đĩa.