rống

  1. đgt 1. Nói các thú kêu to: Những con hươu thương tiếc cái rống lên (NgXSanh); Tiếng voi rống trong rừng xa (NgHTưởng); Trâu ho bằng rống (tng). 2. Kêu ầm: Làm rống lên thế?.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rống
Con voi rống lên trong khu rừng nhiệt đới.