rống

Học thuật
Thân thiện
rống

Con voi rống lên trong khu rừng nhiệt đới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kêu to, phát ra âm thanh lớn trầm: Dùng để chỉ tiếng kêu đặc trưng, to vang của một số loài thú lớn như voi, sư tử, trâu, .
    • La hét, kêu gào ầm ĩ: Dùng để chỉ việc con người hét lên hoặc khóc to một cách mất kiểm soát, gây ra tiếng ồn lớn.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - tiếng thú kêu):

    • Tiếng sư tử rống vang khiến cả khu rừng im bặt.
    • Đàn trâu rống lên khi nghe tiếng sấm.
  • Động từ (nghĩa 2 - tiếng người kêu):

    • Đứa trẻ rống lên đau khi bị ngã.
    • "Im ngay! Rống cái to thế!" - anh ta quát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rống lên": nhấn mạnh hành động kêu to bất ngờ hoặc dữ dội.
    • Nghe tin dữ, ta rống lên rồi ngất xỉu.
  • "khóc rống": khóc một cách thảm thiết, không kiềm chế được.
    • Đứa bé khóc rống đòi mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Gầm (động từ): thường dùng cho tiếng thú dữ (hổ, sư tử) hoặc tiếng sấm, sắc thái dữ dội, đe dọa hơn "rống".
  • Gào (động từ): chỉ tiếng la hét, khóc lóc của con người, thường thể hiện sự đau khổ, giận dữ.
  • La (động từ): kêu to bằng giọng nói, có thể nhiều lý do (gọi, mắng, sợ hãi).
  • (động từ): hét lên một cách the thé, chói tai, thường do sợ hãi hoặc phấn khích tột độ.
Từ đồng nghĩa
  • Hống (động từ, ít dùng): kêu to (thường nói về thú).
  • Thét (động từ): la lên rất to gắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào khác ngoài "rống lên" đã nêuphần trên)

Thành ngữ liên quan
  • Trâu ho bằng rống: (thành ngữ) ý nói hai thứ xấu như nhau, chẳng cái nào hơn cái nào; hoặc việc này cũng tệ như việc kia.
rống

Con voi rống lên trong khu rừng nhiệt đới.

  1. đgt 1. Nói các thú kêu to: Những con hươu thương tiếc cái rống lên (NgXSanh); Tiếng voi rống trong rừng xa (NgHTưởng); Trâu ho bằng rống (tng). 2. Kêu ầm: Làm rống lên thế?.