rụng

Học thuật
Thân thiện
rụng

Lá vàng rụng xuống từ cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rơi ra, lìa ra khỏi vị trí vốn : Chỉ sự tách rời rơi xuống của một bộ phận vốn gắn liền với một vật thể chính, thường xảy ra một cách tự nhiên theo quy luật hoặc do tác động bên ngoài.
    • Mất đi, không còn giữ được: Dùng trong một số trường hợp ẩn dụ để chỉ việc mất đi thứ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mùa thu đến, cây bắt đầu rụng. (Chỉ cây tách khỏi cành rơi xuống.)
    • Cụ già ấy đã rụng hết răng. (Chỉ răng tự rời khỏi hàm.)
    • Anh ấy lo lắng nhiều quá nên tóc rụng như trút. (Chỉ tóc rời khỏi da đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rụng rời": Cảm giác hoảng sợ, mất hết tinh thần, khiến chân tay như muốn rời ra.
    • Nghe tin dữ, chị ta rụng rời chân tay.
  • Dùng trong y học/sinh học: Chỉ hiện tượng sinh lý hoặc bệnh .
    • Chứng rụng tóc do căng thẳng.
    • Sau khi sinh, nhiều phụ nữ bị rụng tóc.
Biến thể từ gần giống
  • Rơi: Động từ chung hơn, chỉ sự di chuyển từ trên xuống dưới do trọng lực, không nhất thiết phải bộ phận tách rời ( dụ: quả táo rơi, giọt nước rơi).
  • Rụt: Động từ chỉ sự co lại, thu vào ( dụ: rụt cổ, rụt tay), khác nghĩa hoàn toàn với "rụng".
Từ đồng nghĩa
  • Lìa: (Văn chương) Tách rời ra.
  • Rời: Tách ra khỏi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rụng xuống: Nhấn mạnh hành động rơi từ trên xuống một vị trí thấp hơn.
    • Những cánh hoa anh đào rụng xuống mặt hồ.
  • Làm rụng: Gây ra hành động rụng.
    • Thuốc trừ sâu có thể làm rụng non.
Thành ngữ liên quan
  • " vàng còntrên cây, xanh rụng xuống": (Ca dao) Thành ngữ phản ánh sự trái ngược, nghịch lý trong cuộc sống, điều không đáng mất lại mất trước.
  • "Rụng như sung": Thành ngữ so sánh mức độ rụng rất nhiều dễ dàng (như quả sung rụng).
    • Mùa này, tóc tôi rụng như sung.
rụng

Lá vàng rụng xuống từ cành cây.

  1. đgt Rơi ra; Lìa ra: vàng còntrên cây, xanh rụng xuống, trời hay chăng trời (cd); Tóc rụng; Rụng răng.