rức

Học thuật
Thân thiện
rức

Đứa bé ôm đầu kêu rức.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm giác đau nhức, đau buốt một cách khó chịu liên tục: "rức" diễn tả một cảm giác đau nhức, thường âm ỉ dai dẳng, gây khó chịu.
    • (Phương ngữ Trung Bộ) Như "nhức": Trong một số phương ngữ, đặc biệt miền Trung Việt Nam, "rức" được dùng với nghĩa tương tự như từ "nhức".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời trở lạnh khiến vết thương của rức lên. (Thời tiết trở lạnh khiến vết thương của đau nhức lên.)
    • Tiếng máy khoan ồn ào suốt buổi sáng làm tôi rức cả đầu. (Tiếng máy khoan ồn ào suốt buổi sáng làm tôi nhức cả đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rức rứa": cảm giác đau nhức, khó chịu một cách lặp đi lặp lại, không dứt.
    • Cơn đau răng rức rứa cả đêm khiến anh ấy không ngủ được. (Cơn đau răng nhức nhối cả đêm khiến anh ấy không ngủ được.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhức (tính từ): đau nhức, đau buốt. Đây từ phổ thông đồng nghĩa với "rức".

    • Anh ấy bị nhức mỏi vai gáy do ngồi làm việc lâu. (Anh ấy bị đau nhức mỏi vai gáy do ngồi làm việc lâu.)
  • Rứa (phương ngữ Trung Bộ): như thế, vậy. Đây một từ phương ngữ hoàn toàn khác nghĩa, chỉ cách nói, cần phân biệt với "rức".

    • Làm chi rứa? (Làm thế?)
Từ đồng nghĩa
  • Nhức: đau nhức, đau buốt.
  • Nhói: đau nhói lên một cách đột ngột ngắn.
  • Buốt: cảm giác đau xuyên thấu, thường do lạnh hoặc tổn thương sâu.
Từ trái nghĩa
  • Êm ái: dễ chịu, không đau đớn.
  • Dễ chịu: thoải mái, không cảm giác khó chịu.
rức

Đứa bé ôm đầu kêu rức.

  1. t. Nh. Nhức: Rức đầu.