sát

  1. 1 đg. (kết hợp hạn chế). 1 ( tướng số) làm chết sớm vợ, hay chồng. tướng sát chồng. Số anh ta sát vợ. 2 khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, , v.v. dễ dàng. Đi câu sát . Một người thợ săn sát thú.
  2. 2 t. 1 Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cáchgiữa. Tủ sát tường. Ngồi sát vào nhau. Nổ sát bên tai. Sát Tết. 2 sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên những hiểu biếtcàng, cặn kẽ về những người nào đó, việc đó. Đi sát quần chúng. Chỉ đạo sát. Theo dõi rất sát phong trào. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra. Trứng bị sát vỏ, khó bóc. Sản phụ bị sát nhau. 4 (kết hợp hạn chế). (Làm việc ) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào. Tính toán rất sát. Dịch sát nguyên bản. 5 (ph.). (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống. Đi bắt khi nước sát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sát
Một chiếc tủ kê sát tường.