sắt

  1. 1 d. 1 Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, thành phần chính của gang thép. công mài sắt, ngày nên kim (tng.). 2 (dùng phụ sau d.). Sắt, dùng để cái cứng rắn về tinh thần. Kỉ luật sắt. Dạ sắt, gan vàng.
  2. 2 t. 1 Ở trạng thái trở nên khô cứng rắn chắc. Rim cho thịt sắt lại. Da thịt sắt lại mưa nắng. 2 Trở nên có vẻ cứng rắn tựa như đanh lại. Nét mặt sắt lại. Giọng sắt lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sắt
Người thợ rèn đang đập một thanh sắt nóng đỏ trên đe.