Học thuật
Thân thiện
sì

Mặt trời làm da anh ấy đen sì.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Rất, quá mức, cực kỳ: "" một phó từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao, thường quá mức, của một tính từ đi kèm, biểu thị trạng tháimức tối đa hoặc đáng chú ý.
    • Hoàn toàn, hết sức: Khi được lặp lại (" "), từ này nhấn mạnh mức độ hoàn toàn, tuyệt đối của đặc điểm được miêu tả.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cánh đồng sau trận cháy đen . (Cánh đồng sau trận cháy đen kịt/quá mức.)
    • Căn phòng kho chứa ẩm . (Căn phòng kho chứa ẩm ướt quá mức.)
    • Thùng rác để lâu ngày hôi . (Thùng rác để lâu ngày rất hôi/hôi quá mức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ": (từ láy, mức độ nhấn mạnh hơn) hoàn toàn, cực kỳ.
    • Mực tàu đổ ra, lem cả tay. (Mực tàu đổ ra, lem hoàn toàn cả tay.)
    • Chiếc áo ấy đen . (Chiếc áo ấy đen tuyền/hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sần sùi: (tính từ) chỉ bề mặt gồ ghề, không nhẵn. (Lưu ý: Từ này hình thức láy âm đầu "s" nhưng nghĩa khác với "").
  • Sạm: (tính từ) chỉ màu da hoặc bề mặt bị thâm, tối màu. Có thể kết hợp: .
Từ đồng nghĩa
  • Quá: (phó từ) vượt quá mức bình thường.
  • Rất: (phó từ) ở mức độ cao.
  • Cực kỳ: (phó từ) ở mức độ tột cùng.
  • Lắm: (phó từ) rất, nhiều (thường đứng sau tính từ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "" chủ yếu được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả sinh động, ít dùng trong văn phong trang trọng.
  • "" thường kết hợp với một số tính từ chỉ màu sắc, mùi vị hoặc trạng thái tiêu cực (như ) để tạo thành cụm tính từ cố định, nhấn mạnh đặc điểm đó.
  • Khi lặp lại thành " ", mức độ nhấn mạnh tính biểu cảm tăng lên.
sì

Mặt trời làm da anh ấy đen sì.

  1. trgt Quá mức: Đen ; ẩm ; Hôi .