sòng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nơi chuyên tổ chức đánh bạc: Chỉ địa điểm, cơ sở được mở ra với mục đích chính để tổ chức các trò chơi đánh bạc.
- (Cũ) Gàu sòng: Từ cổ, chỉ loại gàu dùng để tát nước, thường được nói tắt.
Tính từ:
- Thẳng thắn, rõ ràng, không úp mở: Chỉ tính cách hoặc cách hành xử ngay thẳng, minh bạch, không quanh co, gian dối.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cảnh sát đột kích và triệt phá một sòng bạc lớn trong thành phố.
- Trước đây, nông dân thường dùng sòng (gàu sòng) để tát nước vào ruộng.
Tính từ:
- Anh ấy là người rất sòng, nói là làm, không bao giờ hứa suông.
- Hai bên cần có một cuộc trao đổi sòng để giải quyết vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
"ăn ở sòng": sống và cư xử một cách ngay thẳng, công bằng.
- Ông ấy cả đời ăn ở sòng nên được mọi người kính trọng.
"tính sòng": tính toán một cách minh bạch, rõ ràng, không thiên vị.
- Trong công việc, anh ấy luôn tính sòng từng đồng.
Biến thể và từ liên quan
- Sòng bạc (danh từ): nhà cái, nơi đánh bạc công khai (đây là một từ ghép, không phải biến thể trực tiếp của "sòng").
- Sòng phẳng (tính từ): công bằng, thẳng thắn, không thiên vị.
- Gàu sòng (danh từ): dụng cụ bằng tre, nứa đan, hình ống, dùng để tát nước.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa địa điểm): ổ, tụ điểm, sới.
- Tính từ: thẳng thắn, ngay thẳng, minh bạch, rõ ràng, công khai.
Từ trái nghĩa
- Tính từ: quanh co, úp mở, gian dối, lắt léo, mập mờ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Ở sòng mới biết người sòng: Phải qua thử thách, va chạm trong cuộc sống mới biết được ai là người ngay thẳng, đáng tin cậy.
- Nói sòng, làm sòng: Nói và làm một cách thẳng thắn, rõ ràng, có trách nhiệm.
- 1 dt. Nơi mở ra chuyên để đánh bạc: mở sòng bạc sòng xóc đĩa.
- 2 tt. Gàu sòng, nói tắt.