sòng

Học thuật
Thân thiện
sòng

Một người đàn ông đang ngồi chơi bài tại một sòng bạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nơi chuyên tổ chức đánh bạc: Chỉ địa điểm, cơ sở được mở ra với mục đích chính để tổ chức các trò chơi đánh bạc.
    • () Gàu sòng: Từ cổ, chỉ loại gàu dùng để tát nước, thường được nói tắt.
  2. Tính từ:

    • Thẳng thắn, rõ ràng, không úp mở: Chỉ tính cách hoặc cách hành xử ngay thẳng, minh bạch, không quanh co, gian dối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cảnh sát đột kích triệt phá một sòng bạc lớn trong thành phố.
    • Trước đây, nông dân thường dùng sòng (gàu sòng) để tát nước vào ruộng.
  • Tính từ:

    • Anh ấy người rất sòng, nói làm, không bao giờ hứa suông.
    • Hai bên cần một cuộc trao đổi sòng để giải quyết vấn đề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn ở sòng": sống cư xử một cách ngay thẳng, công bằng.

    • Ông ấy cả đời ăn ở sòng nên được mọi người kính trọng.
  • "tính sòng": tính toán một cách minh bạch, rõ ràng, không thiên vị.

    • Trong công việc, anh ấy luôn tính sòng từng đồng.
Biến thể từ liên quan
  • Sòng bạc (danh từ): nhà cái, nơi đánh bạc công khai (đây một từ ghép, không phải biến thể trực tiếp của "sòng").
  • Sòng phẳng (tính từ): công bằng, thẳng thắn, không thiên vị.
  • Gàu sòng (danh từ): dụng cụ bằng tre, nứa đan, hình ống, dùng để tát nước.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa địa điểm): ổ, tụ điểm, sới.
  • Tính từ: thẳng thắn, ngay thẳng, minh bạch, rõ ràng, công khai.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: quanh co, úp mở, gian dối, lắt léo, mập mờ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • sòng mới biết người sòng: Phải qua thử thách, va chạm trong cuộc sống mới biết được ai người ngay thẳng, đáng tin cậy.
  • Nói sòng, làm sòng: Nói làm một cách thẳng thắn, rõ ràng, trách nhiệm.
sòng

Một người đàn ông đang ngồi chơi bài tại một sòng bạc.

  1. 1 dt. Nơi mở ra chuyên để đánh bạc: mở sòng bạc sòng xóc đĩa.
  2. 2 tt. Gàu sòng, nói tắt.