sòng

  1. (cũng nói sòng bạc) tripot.
  2. xem gàu sòng
  3. (arch.) droit; équitable; net.
    • Người tính sòng
      un homme droit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sòng
Một người đàn ông đang ngồi chơi bài tại một sòng bạc.