sảo

Học thuật
Thân thiện
sảo

Mẹ dùng cái sảo để vớt bánh rán ra khỏi chảo dầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại rổ lớn, đan bằng tre, nứa với các mắt đan thưa, thường dùng để đựng hoặc vận chuyển các vật dụng kích thước lớn hoặc cần thoáng khí.
  2. Động từ:

    • (Cũng nói "sảo thai"): Hành động sinh con trước thời hạn bình thường của thai kỳ; đẻ non.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy dùng chiếc sảo để phơi bánh tráng.
    • Người nông dân gánh hai sảo rau ra chợ.
  • Động từ:

    • Sản phụ nguy cơ sảo nên được theo dõi đặc biệt.
    • Do sức khỏe yếu, ấy đã sảotháng thứ bảy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sảo thai": Cụm từ y học chính thức hơn để chỉ việc đẻ non.
    • Các bác sĩ đã cố gắng hết sức để ngăn ngừa tình trạng sảo thai.
Biến thể từ liên quan
  • Đẻ non: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với nghĩa động từ của "sảo".
  • Rổ, thúng: Các vật đan bằng tre công dụng tương tự nhưng thường nhỏ hơn hoặc kết cấu đan dày hơn so với sảo.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Rổ thưa, giần (phương ngữ).
  • Động từ: Đẻ non, sinh non.
Lưu ý
  • Từ "sảo" với nghĩa danh từ (chiếc rổ) ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông hàng ngày, thường xuất hiện trong văn chương hoặcmột số vùng miền.
  • Với nghĩa động từ, "sảo" thường được dùng kèm hoặc thay thế bằng cụm từ "sảo thai" để chỉ ý nghĩa y học.
sảo

Mẹ dùng cái sảo để vớt bánh rán ra khỏi chảo dầu.

  1. d. Thứ rổ to đan thưa.
  2. đg. Cg. Sảo thai. Đẻ non.