sến

  1. d. Loài cây to cùng họ với cây sữa, gỗ tốt, không mọt, dùng để làm nhà hoặc đóng đồ đạc.
  2. d. Loài cây mọc rất sát nhau, ánh láng thơm, gỗ chất dầu, thường dùng để đóng thuyền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sến
Một người thợ mộc đang đóng một chiếc bàn bằng gỗ sến.