đầm

  1. 1 I d. (). Đàn bà, con gái phương Tây.
  2. II t. (). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . đầm.
  3. 2 d. Khoảng trũng to sâugiữa đồng để giữ nước. Trong đầm đẹp bằng sen... (cd.).
  4. 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng cán, dùng để nện đất cho chặt.
  5. II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).
  6. 4 đg. 1 Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. 2 (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đầm
Một người nông dân dùng cái đầm để nện chặt đất.