đầm

Học thuật
Thân thiện
đầm

Một người nông dân dùng cái đầm để nện chặt đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng đất trũng, rộng sâu để chứa nước, thường nhỏ hơn hồ: Chỉ một vùng nước tự nhiên hoặc nhân tạo.
    • Dụng cụ vật nặng gắn cán, dùng để nện, đầm cho chặt đất hoặc vật liệu xây dựng: Một công cụ trong xây dựng.
    • (Từ ) Người phụ nữ phương Tây: Cách gọi đối với phụ nữ châu Âu.
  2. Động từ:

    • Làm cho chặt bằng cách nén, dồn ép xuống: Hành động sử dụng lực để nén vật liệu.
    • Ngâm mình lâu trong nước hoặc chất lỏng: Hành độngtrong nước một thời gian dài.
    • Ướt đẫm, thấm ướt nhiều: Trạng thái bị ướt sũng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong đầm đẹp bằng sen. (Ca dao)
    • Công nhân dùng đầm để nện cho nền đất cứng lại.
    • Chiếc đầm này rất tinh tế. ( dành cho phụ nữ)
  • Động từ:

    • Anh ấy đang đầm cho mặt đường phẳng chặt.
    • Trâu thích đầm mình dưới nước vào những ngày nóng.
    • Mồ hôi đầm đìa trên trán. / Áo anh ấy đầm mồ hôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầm đìa": (tính từ) Ướt sũng, ướt nhiều.
    • Nước mắt ấy chảy đầm đìa.
  • "lấm như trâu đầm": (thành ngữ) Chỉ người hoặc vật bị bẩn, lấm lem nhiều.
Biến thể từ gần giống
  • Đầm lầy (danh từ): Vùng đất ngập nước thường xuyên, nhiều bùn lầy cây cỏ.
    • Khu vực đầm lầy nơi sinh sống của nhiều loài chim.
  • Đầm đầm (tính từ): Mô tả trạng thái ướt nhiều, thường dùng cho nước mắt.
    • Nước mắt đầm đầm như mưa.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa vùng nước): Ao, vũng.
  • Động từ (nghĩa làm chặt): Nện, nén.
  • Động từ (nghĩa ướt đẫm): Ướt sũng, thấm ướt.
Các cụm từ liên quan
  • Đầm tông: (danh từ/cụm động từ) Máy hoặc hành động đầm để tông đặc chắc.
    • Cần phải đầm tông thật kỹ trước khi đông cứng.
  • đầm: (danh từ) Túi xách, dành cho phụ nữ.
  • Xe đạp đầm: (danh từ, từ ) Xe đạp kiểu dành cho nữ.
Thành ngữ liên quan
  • Trong đầm đẹp bằng sen: Thành ngữ/câu ca dao ca ngợi vẻ đẹp của hoa sen, thường dùng để von về vẻ đẹp thanh cao giữa chốn bùn lầy.
đầm

Một người nông dân dùng cái đầm để nện chặt đất.

  1. 1 I d. (). Đàn bà, con gái phương Tây.
  2. II t. (). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . đầm.
  3. 2 d. Khoảng trũng to sâugiữa đồng để giữ nước. Trong đầm đẹp bằng sen... (cd.).
  4. 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng cán, dùng để nện đất cho chặt.
  5. II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).
  6. 4 đg. 1 Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. 2 (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa.