đầm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khoảng đất trũng, rộng và sâu để chứa nước, thường nhỏ hơn hồ: Chỉ một vùng nước tự nhiên hoặc nhân tạo.
- Dụng cụ có vật nặng gắn cán, dùng để nện, đầm cho chặt đất hoặc vật liệu xây dựng: Một công cụ trong xây dựng.
- (Từ cũ) Người phụ nữ phương Tây: Cách gọi cũ đối với phụ nữ châu Âu.
Động từ:
- Làm cho chặt bằng cách nén, dồn ép xuống: Hành động sử dụng lực để nén vật liệu.
- Ngâm mình lâu trong nước hoặc chất lỏng: Hành động ở trong nước một thời gian dài.
- Ướt đẫm, thấm ướt nhiều: Trạng thái bị ướt sũng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trong đầm gì đẹp bằng sen. (Ca dao)
- Công nhân dùng đầm để nện cho nền đất cứng lại.
- Chiếc ví đầm này rất tinh tế. (ví dành cho phụ nữ)
Động từ:
- Anh ấy đang đầm cho mặt đường phẳng và chặt.
- Trâu thích đầm mình dưới nước vào những ngày nóng.
- Mồ hôi đầm đìa trên trán. / Áo anh ấy đầm mồ hôi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "đầm đìa": (tính từ) Ướt sũng, ướt nhiều.
- Nước mắt cô ấy chảy đầm đìa.
- "lấm như trâu đầm": (thành ngữ) Chỉ người hoặc vật bị bẩn, lấm lem nhiều.
Biến thể và từ gần giống
- Đầm lầy (danh từ): Vùng đất ngập nước thường xuyên, có nhiều bùn lầy và cây cỏ.
- Khu vực đầm lầy là nơi sinh sống của nhiều loài chim.
- Đầm đầm (tính từ): Mô tả trạng thái ướt nhiều, thường dùng cho nước mắt.
- Nước mắt đầm đầm như mưa.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa vùng nước): Ao, vũng.
- Động từ (nghĩa làm chặt): Nện, nén.
- Động từ (nghĩa ướt đẫm): Ướt sũng, thấm ướt.
Các cụm từ liên quan
- Đầm bê tông: (danh từ/cụm động từ) Máy hoặc hành động đầm để bê tông đặc chắc.
- Cần phải đầm bê tông thật kỹ trước khi nó đông cứng.
- Ví đầm: (danh từ) Túi xách, ví dành cho phụ nữ.
- Xe đạp đầm: (danh từ, từ cũ) Xe đạp kiểu dành cho nữ.
Thành ngữ liên quan
- Trong đầm gì đẹp bằng sen: Thành ngữ/câu ca dao ca ngợi vẻ đẹp của hoa sen, thường dùng để ví von về vẻ đẹp thanh cao giữa chốn bùn lầy.
- 1 I d. (cũ). Đàn bà, con gái phương Tây.
- II t. (cũ). (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp . Ví đầm.
- 2 d. Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước. Trong đầm gì đẹp bằng sen... (cd.).
- 3 I d. Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.
- II đg. Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt ( đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).
- 4 đg. 1 Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước. Lấm như trâu đầm. 2 (hay t.). Thấm ướt nhiều. Mái tóc đầm sương. Mồ hôi đầm vai áo. Nước mắt đầm đầm như mưa.