sọc

  1. dt. Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật: vải kẻ sọc quả dưa sọc đen trắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sọc
Vải áo sơ mi có những sọc xanh và trắng.