silent

/'sailənt/
tính từ
  1. không nói, ít nói, làm thinh
    • the report is silent on that point
      bản báo cáo không nói về điểm đó
    • a silent man
      người ít nói
    • to keep silent
      cứ làm thinh
  2. yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch, thanh vắng
    • silent night
      đêm thanh vắng
  3. câm, không nói
    • silentletter
      chữ câm
    • silent film
      phim câm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "silent"

silent
The library was completely silent as she turned the page.