saillir

nội động từ
  1. nhô ra, lồi lên, nổi lên
    • Ses veines saillaient
      tĩnh mạch của nổi lên
  2. nổi bật lên
    • Saillir dans la foule
      nổi bật lên giữa đám đông
  3. (hội họa) nổi
    • Des ombres qui font saillir les objets
      bóng làm nổi các vật
  4. (từ , nghĩa ) vọt ra, bật ra, nhảy ra
    • Un rire saillissait
      một tiếng cười bật ra
ngoại động từ
  1. (động vật học) nhảy, phủ
    • Etalon qui saillit une jument
      con ngựa giống nhảy một con ngựa cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saillir"

Từ có nhắc đến "saillir"