satie

Định nghĩa

Danh từ riêng: Satie (thường được viết hoa) một danh từ riêng dùng để chỉ Erik Satie (1866–1925), một nhà soạn nhạc người Pháp nổi tiếng với chủ nghĩa thử nghiệm âm nhạc sự bác bỏ chủ nghĩa Lãng mạn. Ông được biết đến qua các tác phẩm piano độc đáo, như Gymnopédies Gnossiennes, phong cách tối giản, hài hước kỳ quặc.

dụ sử dụng
  • (Âm nhạc của Satie thường được miêu tả tối giản mang tính thiền định.)
  • (Nhiều nhà soạn nhạc hiện đại đã chịu ảnh hưởng từ cách tiếp cận thử nghiệm của Satie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Satie-esque" (tính từ): mang phong cách hoặc đặc điểm của Satie, thường dùng để chỉ âm nhạc tính tối giản, kỳ lạ hoặc hài hước.
    • The piece had a Satie-esque quality with its repetitive, gentle melody. (Bản nhạc mang chất Satie-esque với giai điệu lặp lại nhẹ nhàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Satiean (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Satie hoặc tác phẩm của ông.
    • Her piano style is distinctly Satiean. (Phong cách piano của ấy mang đậm chất Satie.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp "Satie" tên riêng. Tuy nhiên, có thể dùng các cụm từ như nhà soạn nhạc tiên phong người Pháp để thay thế trong ngữ cảnh giải thích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan đến "Satie" đây danh từ riêng chỉ người.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Satie". Tuy nhiên, trong giới âm nhạc, cụm từ "the Satie effect" đôi khi được dùng để chỉ ảnh hưởng của phong cách tối giản hài hước của ông lên các nghệ sĩ sau này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

satie
A pianist plays a piece by Satie in a quiet room.