satiety

/sə'taiəti/
danh từ
  1. sự no, sự chán ( đã thoả mãn); sự chán ứ, sự ngấy
    • to satiety
      cho đến chán
    • to eat to satiety
      ăn đến chán
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thừa thãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "satiety"

Từ có nhắc đến "satiety"

satiety
He felt a pleasant satiety after the large holiday meal.