saturn

/'sætən/
danh từ
  1. thần Xa-tuya, thần Nông
  2. sao Thổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "saturn"

saturn
The planet Saturn is visible through a telescope on a clear night.