saver

/'seivə/
danh từ
  1. cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm
    • a washing-machine is a saver of time and strength
      máy giặt giúp ta tiết kiệm được thì giờ công sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "saver"

saver
A saver puts coins into a piggy bank.