skate

/skeit/
danh từ
  1. (động vật học) đuổi
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người già ốm
  2. người bị khinh rẻ
danh từ
  1. lưỡi trượt (ở giày trượt băng)
động từ
  1. trượt băng

Idioms

  • to skate over (on) thin ice
    nói đến một vấn đề tế nhị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skate"

skate
A child glides across the ice on a single skate.