harm

/hɑ:m/
danh từ
  1. hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
    • to do somebody harm
      làm hại ai
    • to keep out of harms way
      tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
  2. ý muốn hại người; điều gây tai hại
    • there's no harm in him
      không cố ý hại ai
    • he meant no harm
      không ý muốn hại ai
ngoại động từ
  1. làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

harm
The doctor explains that the medicine will not harm the patient.