semence

Học thuật
Thân thiện
semence

Le jardinier plante des semences dans le potager.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hạt giống: Vật nhỏ, thườngcủa cây, dùng để gieo trồng phát triển thành cây mới.
    • Tinh dịch: Chất lỏng chứa tinh trùngnam giới.
    • (Nghĩa bóng) Mầm, mầm mống: Nguyên nhân hoặc khởi đầu của một điều đó, thườngtiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le fermier achète de la semence de blé. (Người nông dân mua hạt giống lúa mì.)
    • La semence est nécessaire pour la reproduction. (Tinh dịch cần thiết cho sự sinh sản.)
    • Ses paroles étaient une semence de doute. (Lời nói của anh tamầm mống của sự nghi ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Semence de discorde": Mầm bất hòa, nguyên nhân gây ra tranh cãi hoặc xung đột.
    • Cette décision injuste est une semence de discorde dans la famille. (Quyết định bất công nàymầm bất hòa trong gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Semer (động từ): Gieo hạt; (nghĩa bóng) gieo rắc.

    • Il sème des graines dans le jardin. (Anh ấy gieo hạt trong vườn.)
    • Semer la panique. (Gieo rắc sự hoảng loạn.)
  • Semis (danh từ giống đực): Sự gieo hạt; cây con mới mọc.

    • Le semis de printemps. (Việc gieo hạt mùa xuân.)
Từ đồng nghĩa
  • Graine (danh từ giống cái): Hạt, hạt giống (nghĩa đen).
  • Germe (danh từ giống đực): Mầm, mầm bệnh (nghĩa bóng).
  • Sperme (danh từ giống đực): Tinh dịch.
Lưu ý về từ đồng âm chuyên ngành
  • Semence cònmột thuật ngữ trong một số ngành nghề:
    • Đinh : Một loại đinh nhỏ.
    • Kim cương hạt tấm: Những viên kim cương rất nhỏ.
semence

Le jardinier plante des semences dans le potager.

danh từ giống cái
  1. hạt giống
  2. tinh dịch
  3. (nghĩa bóng) mầm, mầm mống
    • Semence de discorde
      mầm bất hòa
  4. đinh
    • semence de diamants
      kim cương hạt tấm

Từ gần giống

Từ chứa "semence"