senna

/'senə/
Học thuật
Thân thiện
senna

The gardener planted a row of senna in the sunny herb garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây keo giậu, cây muồng: Một loại cây thuộc chi Senna, kép lông chim thường hoa màu vàng sặc sỡ. Nhiều loài trong chi này được sử dụng làm thuốc.
    • cây keo giậu (dùng làm thuốc): Phần khô của cây senna, được dùng phổ biến như một loại thuốc nhuận tràng, thuốc xổ tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • The garden has several medicinal plants, including senna. (Khu vườn một số cây thuốc, bao gồm cả cây keo giậu.)
    • Senna plants are known for their bright yellow flowers. (Cây keo giậu được biết đến với những bông hoa vàng rực rỡ.)
  • Danh từ (chỉ làm thuốc):

    • The doctor recommended a tea made from senna for constipation. (Bác sĩ khuyên dùng trà làm từ keo giậu cho chứng táo bón.)
    • Senna is a common ingredient in many herbal laxatives. ( keo giậu một thành phần phổ biến trong nhiều loại thuốc nhuận tràng thảo dược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "senna pods": quả của cây senna, cũng thường được sử dụng với công dụng tương tự như .
    • The herbal remedy uses crushed senna pods. (Bài thuốc thảo dược này sử dụng quả keo giậu nghiền nát.)
Biến thể từ gần giống
  • Cassia senna (danh từ): Một tên gọi khác cho một số loài senna được sử dụng trong y học.
  • Senna glycosides (danh từ): Các hợp chất hoạt tính trong quả senna, chịu trách nhiệm cho tác dụng nhuận tràng.
Từ đồng nghĩa
  • Cassia (danh từ): Trong một số ngữ cảnh y học hoặc thực vật học, "cassia" có thể được dùng để chỉ các loài senna công dụng tương tự, mặc dù đây một chi thực vật liên quan nhưng khác biệt.
senna

The gardener planted a row of senna in the sunny herb garden.

danh từ (thực vật học)
  1. giống keo
  2. cây keo nhọn (dùng làm thuốc xổ)

Từ chứa "senna"

Từ có nhắc đến "senna"