senna

/'senə/
danh từ (thực vật học)
  1. giống keo
  2. cây keo nhọn (dùng làm thuốc xổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "senna"

Từ có nhắc đến "senna"

senna
The gardener planted a row of senna in the sunny herb garden.