seen

/si:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa

Seen dạng quá khứ phân từ (past participle) của động từ bất quy tắc see. 1. Động từ (dạng quá khứ phân từ): - Đã được nhìn thấy, đã được thấy, đã được xem: Diễn tả trạng thái hoặc kết quả của hành động "nhìn thấy" đã xảy ra trong quá khứ, thường được dùng trong các thì hoàn thành hoặc câu bị động. - Đã được hiểu, đã được nhận ra: Diễn tả việc một điều đó đã được nhận thức hoặc hiểu . - Đã được gặp, đã được tiếp: Diễn tả việc đã cuộc gặp gỡ hoặc tiếp xúc với ai đó. - Đã được trải qua, đã được chứng kiến: Diễn tả việc đã trải nghiệm hoặc chứng kiến một sự kiện, một giai đoạn.

dụ sử dụng
  • Diễn tả trạng thái/ kết quả đã xảy ra:

    • I have seen that movie three times. (Tôi đã xem bộ phim đó ba lần rồi.)
    • The missing cat was seen near the park yesterday. (Con mèo bị mất đã được nhìn thấy gần công viên hôm qua.)
    • Having seen the evidence, I changed my opinion. (Sau khi đã thấy bằng chứng, tôi đã thay đổi ý kiến.)
  • Diễn tả sự hiểu biết:

    • The problem must be seen in a broader context. (Vấn đề phải được nhìn nhận/ hiểu trong một bối cảnh rộng hơn.)
    • It is widely seen as a major breakthrough. ( được coi/ nhìn nhận rộng rãi như một bước đột phá lớn.)
  • Diễn tả cuộc gặp gỡ:

    • Have you seen the doctor about your cough? (Anh đã đi gặp/ khám bác sĩ về chứng ho của mình chưa?)
    • She wants to be seen by the manager. ( ấy muốn được gặp quản lý.)
  • Diễn tả trải nghiệm:

    • He has seen many changes in his lifetime. (Ông ấy đã chứng kiến/ trải qua nhiều thay đổi trong cuộc đời mình.)
    • This old house has seen better days. (Ngôi nhà này đã trải qua những ngày tháng tươi đẹp hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have seen it all": đã từng trải/ chứng kiến mọi thứ, không còn lạ lẫm.

    • After 30 years as a police officer, he thought he had seen it all. (Sau 30 năm làm cảnh sát, ông ấy nghĩ mình đã từng trải mọi thứ rồi.)
  • "to be seen to do something": (làm gì đó) một cách công khai để người khác thấy đánh giá.

    • Politicians need to be seen to be taking action. (Các chính trị gia cần phải được thấy đang hành động.)
  • "Having seen that..." / "Seeing that...": Xét thấy rằng..., Bởi ...

    • Having seen that the plan was failing, they decided to change strategy. (Xét thấy rằng kế hoạch đang thất bại, họ quyết định thay đổi chiến lược.)
Biến thể từ gần giống
  • See (v - nguyên thể): thấy, nhìn, xem, hiểu, gặp.
  • Saw (v - quá khứ đơn): đã thấy, đã nhìn.
  • Seeing (v-ing/ gerund): việc nhìn thấy, việc xem xét.
  • Foreseen (v - quá khứ phân từ của foresee): đã được dự đoán trước, đã được thấy trước.
  • Unseen (adj): không được nhìn thấy, vô hình.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh cụ thể)
  • Observed (v - quá khứ phân từ): được quan sát thấy.
  • Witnessed (v - quá khứ phân từ): được chứng kiến.
  • Noticed (v - quá khứ phân từ): được để ý thấy.
  • Perceived (v - quá khứ phân từ): được nhận thức, được cảm nhận.
  • Understood (v - quá khứ phân từ): được hiểu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: Các cụm từ này sử dụng động từ gốc "see". "Seen" dạng phân từ xuất hiện trong các thì hoàn thành hoặc bị động của chúng.) - See to something: đảm đương, lo liệu, chăm sóc việc . - Don't worry, I'll see to the preparations. (Đừng lo, tôi sẽ lo liệu việc chuẩn bị.) - Has the leak been seen to yet? (Chỗ rỉ đã được sửa chữa/ xử lý chưa?)

  • See somebody off: tiễn ai đó (thường ở ga tàu, sân bay).

    • We went to the airport to see her off. (Chúng tôi ra sân bay để tiễn ấy.)
    • She was seen off by all her colleagues. ( ấy được tất cả đồng nghiệp tiễn.)
  • See through something/somebody: nhìn thấu, thấy bản chất (của điều / ai); hoàn thành đến cùng.

    • I saw through his lies immediately. (Tôi nhìn thấu lời nói dối của anh ta ngay lập tức.)
    • She's determined to see the project through. ( ấy quyết tâm thực hiện dự án đến cùng.)
  • See about something: xem xét, lo liệu, giải quyết việc .

    • I'll have to see about getting a new passport. (Tôi sẽ phải lo liệu việc làm hộ chiếu mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Seen better days: (đồ vật) đã nát, hư hỏng; (người) đã qua thời vàng son.

    • This sofa has seen better days. (Chiếc ghế sofa này đã lắm rồi.)
  • (Have) seen nothing yet: chưa thấy cả (thường dùng để nói điều sắp tới còn lớn/ tệ hơn).

    • You think this is bad? You haven't seen anything yet! (Anh nghĩ thế này tệ sao? Anh còn chưa thấy đâu!)
  • Be seen dead (in/with...): (dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự không thích, khinh thường) thà chết còn hơn.

    • I wouldn't be seen dead wearing that hat. (Tôi thà chết còn hơn bị thấy/đội cái đó.)
động từ saw
  1. thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
    • seeing is believing
      trông thấy thì mới tin
    • I saw him in the distance
      tôi trông thấy từ xa
    • things seen
      những vật ta có thể nhìn thấy, những vật cụ thể, những vật thật
    • to see things
      ảo giác
    • worth seeing
      đáng chú ý
  2. xem, đọc (trang báo chí)
    • I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday
      tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên- lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua
  3. hiểu , nhận ra
    • I cannot see the point
      tôi không thể hiểu được điểm đó
    • I do not see the advantage of doing it
      tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào
    • you see
      như anh chắc cũng hiểu
    • I see
      tôi hiểu rồi
    • as far I can see
      như tôi cố gắng hết sức để hiểu
  4. trải qua, từng trải, đã qua
    • he has seen two regimes
      anh ấy đã sống qua hai chế độ
    • he will never see 50 again
      anh ta đã quá 50 mươi
    • to see life
      từng trải cuộc sống, lão đời
    • to have seen service
      kinh nghiệm, từng trải (người); đã mòn, đã dùng nhiều (vật)
  5. gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp
    • he refused to see me
      anh ấy từ chối không tiếp tôi
    • can I see you on business?
      tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?
    • you had better see a lawyer
      anh nên đến gặp luật sư, anh nên đến hỏi ý kiến luật sư
  6. tưởng tượng, mường tượng
    • I cannot see myself submitting such an injustice
      tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế
  7. chịu, thừa nhận, bằng lòng
    • we do not see being made use of
      chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi
  8. tiễn, đưa
    • to see somebody home
      đưa ai về nhà
  9. giúp đỡ
    • to see someone through difficulty
      giúp ai vượt khó khăn
  10. quan niệm, cho
    • I see life differntly now
      bây giờ tôi quan niệm cuộc đời khác rồi
    • to see good to do something
      cho cần (nên) làm một việc
  11. chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm
    • to see to one's business
      chăm lo đến công việc của mình
    • to see to it that...
      lo liệu để cho...
  12. điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng
    • we must see into it
      chúng ta phải đi sâu vào vấn đề ấy
  13. suy nghĩ, xem lại
    • let me see
      để tôi suy nghĩ xem đã, để tôi xem đã
  14. (đánh bài) đắt, cân
  15. cứ đứng nhìn, trông thấy để mặc
    • to see somebody struggle with difficulties
      thấy ai vật lộn với khó khăn cứ đứng nhìn

Idioms

  • to see about
    tìm kiếm, điều tra, xem lại
  • to see after
    chăm nom, săn sóc, để ý tới
  • to see into
    điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng
  • to see off
    tiễn (ai...)
  • to see out
    hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng
  • to see through
    nhìn thấy, thấy bản chất (sự việc...)
  • to see the back of somebody
    trông ai cút khỏi cho rảnh mắt
  • to see double
    (xem) double
  • to see eyes to eye with somebody
    (xem) eye
  • to see [far] into a millstone
  • to see through brick wall
    sắc sảo, thông minh xuất chúng
  • to see the light
    (xem) light
  • to see red
    (xem) red
  • to see something done
    giám sát sự thi hành cái
  • to see one's way to
    (xem) way
  • I'll see about
    tôi sẽ phụ trách (bảo đảm) việc ấy
  • seeing that
    xét thấy rằng
danh từ
  1. toà giám mục
    • the Holy See; the See of Rome
      Toà thánh
  2. chức giám mục; quyền giám mục