load

/loud/
Học thuật
Thân thiện
load

A worker carefully loads boxes onto a delivery truck.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật nặng, gánh nặng: Chỉ một vật trọng lượng hoặc một thứ đó mang tính chất nặng nề về thể chất.
    • Lượng hàng hóa, vật liệu được chuyên chở: Chỉ một khối lượng vật chất được chất lên một phương tiện vận tải (xe, tàu) để vận chuyển.
    • Trách nhiệm, gánh nặng tinh thần: Dùng để chỉ một áp lực, nỗi lo lắng, hoặc trách nhiệm nặng nề về mặt tinh thần.
    • Tải trọng, tải: Trong kỹ thuật, chỉ lượng công việc, trọng lượng, hoặc áp lực một hệ thống, máy móc, hoặc cấu trúc phải chịu đựng hoặc xử lý.
    • Lượng đạn, thuốc nạp: Chỉ lượng đạn hoặc thuốc súng được đưa vào trong một khẩu súng để sẵn sàng bắn.
    • Một lượng lớn, rất nhiều: (Thông tục) Dùng để nhấn mạnh một số lượng rất lớn, thường đi với giới từ "of".
  2. Động từ:

    • Chất, xếp, bốc hàng lên: Hành động đặt hàng hóa, vật nặng lên một phương tiện hoặc bề mặt để vận chuyển hoặc lưu trữ.
    • Nạp, lắp vào: Hành động đưa một vật cần thiết (như đạn, phim, dữ liệu, nhiên liệu) vào bên trong một thiết bị để sẵn sàng hoạt động.
    • Chất đầy, nhồi nhét: Hành động làm đầy một thứ đó (như dạ dày, túi) với một lượng lớn.
    • Chất thêm, đổ thêm trọng lượng: Hành động làm cho một vật trở nên nặng hơn, thường bằng cách thêm vật liệu nặng (như chì).
    • Chồng chất, đè nặng lên ai: Hành động giao phó quá nhiều công việc, lời khen, quà tặng, hoặc sự sỉ nhục lên một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The donkey struggled under its heavy load. (Con lừa vật lộn dưới gánh nặng của .)
    • The truck's load consisted of timber and bricks. (Lượng hàng trên xe tải gồm gỗ gạch.)
    • Managing the project was a huge mental load for her. (Quản lý dự án một gánh nặng tinh thần khổng lồ đối với ấy.)
    • The bridge is designed to bear a load of 50 tons. (Cây cầu được thiết kế để chịu tải trọng 50 tấn.)
    • He checked the load in his pistol. (Anh ta kiểm tra lượng đạn trong khẩu súng lục của mình.)
    • She has loads of friends in the city. ( ấy hàng đống bạn bè trong thành phố.)
  • Động từ:

    • Please help me load these boxes into the van. (Làm ơn giúp tôi chất những chiếc hộp này lên xe tải.)
    • Remember to load the dishwasher before you leave. (Nhớ nạp bát đĩa vào máy rửa chén trước khi bạn đi.)
    • He loaded his plate with food from the buffet. (Anh ấy chất đầy thức ăn từ bàn tiệc lên đĩa của mình.)
    • The dice were illegally loaded to cheat. (Những con xúc xắc bị đổ chì một cách bất hợp pháp để gian lận.)
    • They loaded the new employee with complex tasks on his first day. (Họ chất đầy những nhiệm vụ phức tạp lên nhân viên mới trong ngày đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A load off one's mind": Cảm giác nhẹ nhõm, hết lo lắng.

    • Finishing that report was a load off my mind. (Hoàn thành báo cáo đó khiến tôi cảm thấy nhẹ nhõm trong lòng.)
  • "Get a load of (something/someone)": (Thông tục, thường ở Mỹ) Hãy nhìn, hãy nghe, hãy chú ý đến điều /ai đó.

    • Get a load of that fancy car! (Nhìn chiếc xe sang trọng kia kìa!)
  • "Have a load on": (Tiếng lóng, thường ở Mỹ) Say rượu.

    • He couldn't drive home because he had a load on. (Anh ta không thể lái xe về nhà đã say rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Loader (n): Người bốc vác, máy bốc xếp.
  • Loading (n): Hành động bốc/chất hàng; sự nạp (đạn, dữ liệu).
  • Loaded (adj): Đã được nạp đầy (súng, máy ảnh); (thông tục) giàu có, nhiều tiền; (thông tục) say rượu.
    • The camera is loaded and ready. (Máy ảnh đã lắp phim sẵn sàng.)
    • He comes from a loaded family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình giàu có.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Burden (gánh nặng), cargo (hàng hóa chở), freight (hàng hóa vận chuyển), weight (trọng lượng).
  • Động từ: Pack (đóng gói, xếp), fill (làm đầy), charge (nạp điện, nạp nhiên liệu), heap (chất đống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Load down (with something): Làm cho ai đó bị đè nặng bởi thứ .

    • She was loaded down with heavy shopping bags. ( ấy bị đè nặng bởi những túi mua sắm nặng trịch.)
  • Load up (on/with something): Chất đầy, nạp đầy một thứ đó (thường thức ăn, hàng hóa).

    • We should load up on water before the hike. (Chúng ta nên mang theo thật nhiều nước trước chuyến đi bộ đường dài.)
Thành ngữ liên quan
  • Load the dice against someone: Tạo ra bất lợi cho ai đó, khiến cơ hội thành công của họ giảm đi.

    • The strict regulations load the dice against small businesses. (Các quy định nghiêm ngặt tạo ra bất lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.)
  • Load of crap/rubbish/nonsense: (Thô tục/Thông tục) Một đống chuyện vớ vẩn, vô nghĩa.

    • Don't listen to him; it's just a load of nonsense. (Đừng nghe anh ta; đó chỉ một đống chuyện vớ vẩn.)
load

A worker carefully loads boxes onto a delivery truck.

danh từ
  1. vậy nặng, gánh nặng
    • to carry a heavy load
      mang một gánh nặng
  2. vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...)
  3. trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền
  4. (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...)
    • periodic load
      tải tuần hoàn
  5. thuốc nạp, đạn nạp (vào súng)
  6. (thông tục) nhiều, hàng đống
    • loads of money
      hàng đống tiền, hàng bồ bạc

Idioms

  • to gets a load of
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe
  • to have a load on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu
ngoại động từ
  1. chất, chở
    • to load a cart
      chất lên xe
  2. nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh)
    • to load a gun
      nạp đạn vào súng
    • I am loaded
      súng tôi nạp đạn
    • to load a camera
      lắp phim vào máy ánh
    • to load one's stomach with food
      ăn nhồi ăn nhét, ăn no căng
  3. chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...
    • to load somebody with word
      đổ dồn (chồng chất) công việc lên đầu ai
    • to load a man with insults
      chửi bới ai thậm tệ
    • to load someone with gifts
      cho, ai hàng đống quà
    • to load someone with compliments
      khen ngợi ai hết lời
  4. đổ chì vào, làm cho nặng thêm
    • to load the dice
      đổ chì vào con súc sắc; (nghĩa bóng) gian lận
nội động từ
  1. bốc hàng, bốc vác, khuân vác
  2. nạp đạn