lading

/'leidiɳ/
danh từ
  1. sự chất hàng (lên tàu)
  2. hàng hoá (chở trong tàu)

Idioms

  • bill of lading
    (hàng hải) hoá đơn vận chuyển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lading
The truck driver checks the lading before departure.