shall

/ʃæl, ʃəl, ʃl/ Cách viết khác : (should) /should/
trợ động từ
  1. (dùngngôi 1 số ít số nhiều để cấu tạo thời tương lai) sẽ
    • we shall hear more about it
      chúng ta sẽ nghe thêm về vấn đề này
  2. (dùngngôi 2 ngôi 3 số ít số nhiều để chỉ sự hứa hẹn, sự cảnh cáo, sự quyết định, sự cần thiết, nhiệm vụ phải làm...) thế nào cũng sẽ, nhất định sẽ phải
    • you shall have my book tomorrow
      thế nào ngày mai anh cũng quyển sách của tôi
    • he shall be punished
      nhất định sẽ bị phạt
  3. (dùngngôi 2 trong câu hỏi người hỏi chắc mầm trong câu trả lời sẽ shall) chắc sẽ, hẳn là sẽ
    • shall you have a rest next Sunday?
      anh sẽ ngỉ ngơi chủ nhật sau phải không?
  4. (dùngcả ba ngôi trong mệnh đề điều kiện hay mệnh đề ngôi phiếm) nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ)
    • when we shall achieve success: when success shall be achieved
      khi chúng ta thắng lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

shall
We shall meet at the library tomorrow.