siège

danh từ giống đực
  1. ghế ngồi
    • Apporter un siège
      đem lại một ghế ngồi
    • Gagner plusieurs sièges aux élections
      được nhiều ghế trong cuộc tuyển cử
  2. trụ sở
    • Siège d'une maison de commerce
      trụ sở của một hãng buôn
  3. trung khu, trung tâm
    • Le cerveau, siège de la pensée
      óc, trung khu của tư tưởng
  4. đít, mông
    • Bain de siège
      sự ngâm đít
  5. sự vây hãm
    • Armée de siège
      quân đội vây hãm
    • état de siège
      xem état
    • lever le siège
      giải vây
    • mon siège est fait
      ý tôi đã quyết
    • présentation du siège
      (y học) ngồi mông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

siège
Un enfant s'assoit sur un petit siège en bois.