sciage

Học thuật
Thân thiện
sciage

Le bûcheron effectue le sciage d'une bûche de bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự cưa, sự xẻ: Hành động dùng cưa để cắt hoặc xẻ một vật liệu, thườnggỗ hoặc kim loại.
    • Gỗ xẻ: Chỉ bản thân vật liệu gỗ đã được xẻ thành tấm, thành khối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le sciage du métal nécessite une scie spéciale. (Việc cưa kim loại đòi hỏi một cái cưa chuyên dụng.)
    • Ils se sont spécialisés dans le sciage de grosses poutres. (Họ chuyên về việc xẻ những cây lớn.)
    • Nous avons acheté du sciage pour construire la terrasse. (Chúng tôi đã mua gỗ xẻ để xây dựng sân hiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bois de sciage": Cụm từ này đồng nghĩa với nghĩa "gỗ xẻ", chỉ loại gỗ đã qua xửcưa xẻ, sẵn sàng để sử dụng trong xây dựng hoặc đóng đồ.
    • Le charpentier a commandé du bois de sciage de première qualité. (Người thợ mộc đã đặt mua gỗ xẻ loại một.)
Biến thể từ liên quan
  • Sciure (danh từ giống cái): Mùn cưa.

    • La sciure de bois recouvrait le sol de l'atelier. (Mùn cưa phủ kín sàn xưởng.)
  • Sciable (tính từ): Có thể cưa được.

    • Ce matériau est très sciable avec les bons outils. (Vật liệu này rất dễ cưa nếu dụng cụ phù hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Découpage (danh từ giống đực): Sự cắt, sự xẻ. (Nhấn mạnh vào hành động cắt thành nhiều phần hơn là công cụ sử dụng).
  • Tronçonnage (danh từ giống đực): Sự cắt ngắn, sự cắt khúc. (Thường dùng cho việc cắt thành từng đoạn, từng khúc).
Các cụm từ liên quan
  • Atelier de sciage: Xưởng cưa, xưởng xẻ gỗ.

    • L'atelier de sciage est situé en bordure de la forêt. (Xưởng xẻ gỗ nằmven rừng.)
  • Trait de sciage: Đường cưa, vết cưa.

    • Suivez bien le trait de sciage pour une coupe droite. (Hãy đi theo đúng đường cưa để có một đường cắt thẳng.)
sciage

Le bûcheron effectue le sciage d'une bûche de bois.

danh từ giống đực
  1. sự cưa, sự xẻ
    • Sciage du bois
      sự xẻ gỗ
  2. gỗ xẻ (cũng bois de sciage)