suage

danh từ giống đực
  1. bọt củi (sùi ra ở đầu que củi đang cháy)
  2. đoạn chân vuông (ở cây đèn)
  3. mép (đĩa thiếc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

suage
Un homme observe la suage au bout d'un bâton de bois dans le feu.