signify

/'signifai/
động từ
  1. biểu thị, biểu hiện; báo hiệu
  2. nghĩa , có nghĩa
  3. tuyên bố, báo cho biết
    • he signified his willingness to cooperate
      anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
  4. tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định)
    • it does not signify
      chuyện ấy không quan trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

signify
He raises his hand to signify that he has a question.