chổi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng để quét: Một công cụ có cán dài, phần đầu thường được làm từ các vật liệu như cọng cây, rơm rạ, lông thú hoặc sợi nhựa, dùng để thu gom rác, bụi bẩn trên sàn nhà hoặc các bề mặt khác.
- Chi tiết kỹ thuật: Trong máy móc, đặc biệt là động cơ điện hoặc máy phát điện, đây là bộ phận bằng than (carbon) có chức năng tiếp xúc và dẫn điện giữa phần quay và phần tĩnh.
Danh từ (một loài cây):
- Một loại cây nhỏ: Thuộc họ với cây ổi và sim, có nhiều cành nhỏ. Cành của nó có thể được dùng để làm chổi quét, hoặc chiết xuất thành dầu dùng để xoa bóp.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (đồ dùng):
- Mẹ dùng chổi để quét sân mỗi sáng.
- Anh thợ sơn cầm chổi quét một lớp sơn mới lên tường.
- Cái chổi lông gà rất tốt để phủi bụi trên đồ đạc.
Danh từ (chi tiết máy):
- Kỹ thuật viên kiểm tra và thay thế bộ chổi than trong động cơ.
- Máy chạy ì ạch có thể do chổi mòn cần được thay mới.
Danh từ (loài cây):
- Người ta thường trồng cây chổi để lấy cành làm chổi quét.
- Dầu chổi có tác dụng làm ấm khi xoa bóp.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chổi cùn rế rách": Thành ngữ dùng để chỉ những đồ vật cũ kỹ, hư hỏng, không còn giá trị sử dụng, hoặc ví von về những thứ tầm thường, vô giá trị.
- Căn nhà ấy chẳng còn gì ngoài mấy thứ chổi cùn rế rách.
- "hất chổi": Hành động dùng chổi để hất mạnh rác ra khỏi một khu vực; cũng có thể dùng với nghĩa bóng là loại bỏ ai đó hoặc thứ gì đó một cách dứt khoát.
- Bà cụ hất chổi đống lá khô ra khỏi ngõ.
Biến thể và từ liên quan
- Chổi chà: Loại chổi cứng, thường dùng để chà rửa sàn.
- Chổi lông gà: Loại chổi mềm làm từ lông gia cầm, dùng để phủi bụi.
- Chổi sơn: Loại chổi chuyên dụng có lông mềm để quét sơn.
- Chổi than: Từ chuyên môn chỉ bộ phận "chổi" trong động cơ điện.
- Cây chổi: Chỉ loài cây dùng để làm chổi, hoặc cách gọi khác của cái chổi.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Bàn chải (Brush): Thường nhỏ hơn, dùng để chải, đánh bóng hoặc quét bụi trên bề mặt nhỏ, đồ vật (ví dụ: bàn chải đánh răng, bàn chải quần áo). Khác với chổi thường dùng cho diện tích rộng như sàn nhà.
- Cây quét: Cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho đồ dùng để quét.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Chổi cùn rế rách: Như đã giải thích ở trên.
- Chổi ngược: Chỉ sự ngược đời, trái khoáy, không thuận chiều.
- Làm như thế chẳng khác nào chổi ngược, càng quét càng bẩn.
- 1 dt. 1. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...: chổi quét nhà chổi quét sơn chổi lông bện chổi rơm. 2. Chi tiết bằng than dẫn điện có tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.
- 2 dt. Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi: dầu chổi.