chổi

  1. 1 dt. 1. Đồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...: chổi quét nhà chổi quét sơn chổi lông bện chổi rơm. 2. Chi tiết bằng than dẫn điện tác dụng truyền dẫn điện trong máy phát điện ra hay đưa điện vào động cơ.
  2. 2 dt. Cây nhỏ cùng họ với ổi, sim, cành rất nhiều, thường dùng để lấy dầu xoa bóp hoặc làm chổi: dầu chổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chổi"

chổi
Cô lao công dùng cây chổi để quét sân trường.