slacken

/'slækn/
ngoại động từ
  1. nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen & bóng)
  2. làm chận lại; chậm (bước) lại
  3. làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt
nội động từ
  1. trở nên uể oải
  2. trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh
  3. giảm bớt
  4. đình trệ (sự buôn bán)
  5. dịu đi, bớt quyết liệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "slacken"

slacken
The sailor slackened the rope to lower the sail.