silken

/'silkən/
tính từ
  1. mặt quần áo lụa
  2. mượt, óng ánh (như )
  3. ngọt xớt (lời nói...)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) bằng lụa, bằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

silken
Her silken hair gleamed in the sunlight.