silken

/'silkən/
Học thuật
Thân thiện
silken

Her silken hair gleamed in the sunlight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bằng lụa, làm bằng lụa: Chỉ vật liệu được làm từ lụa hoặc chất liệu như lụa.
    • Mượt mà, óng ả, mịn như : Miêu tả bề mặt hoặc kết cấu rất mềm mại, trơn láng sáng bóng, giống như lụa.
    • Ngọt ngào, êm ái, du dương (thường dùng cho giọng nói, âm thanh): Miêu tả thứ đó nghe rất êm tai, quyến rũ tinh tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She wore a silken robe. ( ấy mặc một chiếc áo choàng bằng lụa.)
    • The cat has a silken fur. (Con mèo bộ lông mượt như .)
    • He spoke in a silken voice to calm her down. (Anh ấy nói bằng giọng ngọt ngào, êm ái để làm ấy bình tĩnh lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Silken" trong văn chương: Thường được dùng trong thơ ca hoặc văn học trang trọng để tạo hình ảnh đẹp, gợi cảm về sự mềm mại, sang trọng hoặc quyến rũ.
    • The silken threads of moonlight fell on the water. (Những sợi ánh trăng mềm mại như rơi xuống mặt nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Silky (tính từ): Có nghĩa tương tự "silken" (mượt như lụa, ngọt ngào) nhưng thông dụng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
    • This lotion will make your skin feel silky. (Loại kem dưỡng da này sẽ làm da bạn cảm thấy mịn như lụa.)
  • Silk (danh từ): Lụa.
Từ đồng nghĩa
  • Glossy: Bóng, bóng loáng.
  • Sleek: Mượt, bóng mượt (thường dùng cho tóc, lông thú).
  • Satin (tính từ): bề mặt mịn bóng như sa-tanh (một loại vải lụa).
  • Smooth: Trơn, mượt.
  • Melodious: Du dương, êm tai (cho âm thanh).
Thành ngữ liên quan
  • A silken tongue: Lưỡi mềm mỏng; chỉ khả năng nói năng khéo léo, ngọt ngào thuyết phục, đôi khi mang hàm ý không thành thật.
    • Beware of his silken tongue; he can talk anyone into anything. (Hãy coi chừng cái lưỡi mềm mỏng của hắn; hắn có thể thuyết phục bất kỳ ai làm bất cứ điều .)
silken

Her silken hair gleamed in the sunlight.

tính từ
  1. mặt quần áo lụa
  2. mượt, óng ánh (như )
  3. ngọt xớt (lời nói...)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) bằng lụa, bằng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự