relax

/ri'læks/
ngoại động từ
  1. nới lỏng, lơi ra
    • to relax one's hold
      buông lỏng ra, nới lỏng ra
    • relax discipline
      nới lỏng kỷ luật
  2. làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng
    • to relax tension
      làm tình hình bớt căng thẳng
  3. làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí)
    • to relax one's mind
      giải trí
    • to relax one's muscles
      làm giảm bắp cơ
  4. giảm nhẹ (hình phạt)
  5. làm yếu đi, làm suy nhược
  6. (y học) làm nhuận (tràng)
    • to relax the bowels
      làm nhuận tràng
nội động từ
  1. lỏng ra, chùng ra, giân ra (gân cốt bắp cơ)
  2. giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi
    • anger relaxes
      cơn giận nguôi đi
    • his features relaxed
      nét mặt anh dịu đi
    • world tension relaxes
      tình hình thế giới bớt căng thẳng
  3. giải trí, nghỉ ngơi
    • to relax for an hour
      giải trí trong một tiếng đồng h

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "relax"

relax
He relaxes in a comfortable armchair with a book.