smack

/smæk/
danh từ
  1. vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng
    • this dish has a of garlic
      món ăn này thoang thoảng mùi tỏi
  2. vẻ, một chút
    • there is a smack of recklessness in him
      hắn hơi có vẻ liều
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu)
nội động từ
  1. thoáng vị, thoáng mùi
    • wine smacking of the cork
      rượu mùi nút chai
  2. có vẻ
    • his manner smacked of superciliousness
      thái độ của có vẻ hợm hĩnh
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) mùi lạ, vị lạ
danh từ
  1. tàu đánh cá
  2. tiếng bốp, tiếng chát (bàn tay đập)
  3. tiếng chép môi (có vẻ khoái chí)
  4. cái đập, cái tát, cái vỗ (bàn tay)
  5. đập mạnh (crickê)
  6. cái hôi kêu
    • to give a child a hearty smack
      hôn đứa bé đánh chụt một cái

Idioms

  • to have a smack at
    (thông tục) thử làm (việc )
ngoại động từ
  1. tát, tạt tai; vỗ (vai)
  2. quất (roi) kêu vun vút (roi)
  3. chép (môi)
nội động từ
  1. vụt kêu vun vút (roi)
  2. chép môi
phó từ
  1. đánh bốp một cái, đánh chát một cái; đúng ngay vào
    • to hit someone smack on the nose
      đánh bốp một cái trúng vào mũi ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "smack"

Từ có nhắc đến "smack"

smack
The child got a smack for reaching toward the hot stove.