snaffle

/'snæfl/
Học thuật
Thân thiện
snaffle

A rider uses a snaffle bit to guide her horse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cương ngựa đơn giản (không dây cằm): Một loại hàm thiếc (bit) dùng trong cương ngựa, khớp nối đơn giản không dây cằm (curb) để kiểm soát mạnh hơn, thường dùng để điều khiển nhẹ nhàng.
  2. Ngoại động từ:
    • (Thông tục) Chiếm đoạt nhanh, lấy đi một cách tinh quái: Hành động lấy cái đó cho mình một cách nhanh chóng thường lén lút hoặc không được phép.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The riding instructor recommended a gentle snaffle for the young horse. (Huấn luyện viên cưỡi ngựa đề nghị dùng một cái cương snaffle nhẹ nhàng cho con ngựa non.)
    • He uses a snaffle bit because it offers direct pressure without leverage. (Anh ấy dùng hàm thiếc snaffle tạo áp lực trực tiếp không dùng đòn bẩy.)
  • Ngoại động từ:

    • Someone snaffled the last biscuit from the tin. (Ai đó đã xoáy mất cái bánh quy cuối cùng trong hộp.)
    • He managed to snaffle the best seat in the theatre. (Anh ta đã thủ được chỗ ngồi tốt nhất trong rạp hát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to snaffle up": Nhanh chóng lấy hoặc mua cái đó trước khi người khác cơ hội.
    • All the concert tickets were snaffled up within minutes. (Tất cả buổi hòa nhạc đã bị chộp hết trong vòng vài phút.)
Biến thể từ gần giống
  • Snaffle bit (cụm danh từ): Tên đầy đủ của loại hàm thiếc/cương ngựa "snaffle".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bridle bit, simple bit (hàm thiếc đơn giản).
  • Động từ: Pilfer (ăn cắp vặt), pinch (xoáy, chộp), swipe (lấy trộm), grab (chộp lấy), appropriate (chiếm đoạt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Snaffle up: (như đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • To ride on the snaffle: (Cách diễn đạt ) Có nghĩa điều khiển hoặc đối xử với ai đó một cách nhẹ nhàng, không nghiêm khắc.
    • He was ridden on the snaffle by his kind-hearted manager. (Anh ấy được người quản lý tốt bụng của mình đối xử rất nhẹ nhàng.)
snaffle

A rider uses a snaffle bit to guide her horse.

danh từ
  1. cương ngựa không dây cằm

Idioms

  • to ride someone on the snaffle
    gượng nhẹ người nào
ngoại động từ
  1. (từ lóng) nẫng, thủ, xoáy

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống