grab

/græb/
danh từ
  1. cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy
    • to make a grab at something
      chộp lấy cái
  2. sự tước đoạt, sự chiếm đoạt
    • a polic of grab
      chính sách chiếm đoạt (về chính trị thương mại)
  3. (kỹ thuật) gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket)
  4. (đánh bài) lối chơi gráp (của trẻ con)
động từ
  1. chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt
  2. tước đoạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grab"

grab
He made a grab for the ball before it landed.