snivel

/'snivl/
danh từ
  1. nước mũi; mũi thò lò
  2. sự khót sụt sùi, sự khóc rền
  3. lời nói đạo đức giả, giọng giả nhân giả nghĩa
nội động từ
  1. sổ mũi, thò lò mũi
  2. chảy nước mắt nước mũi
  3. sụt sùi
  4. rên rỉ, than van (làm ra vẻ thương xót...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "snivel"

snivel
A child begins to snivel after scraping his knee.