sodden

/'sɔdn/
động tính từ quá khứ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) của seethe
tính từ
  1. đẫm nước, đầy nước
  2. ẩm, ỉu (bánh mì)
  3. đần độn, u ; có vẻ đần độn, có vẻ u ( nghiện rượu)
ngoại động từ
  1. làm ướt đẫm, làm đẫm nước
  2. làm u , làm đần độn ( rượu)
nội động từ
  1. thấm đẫm nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sodden"

sodden
The hiker's sodden boots squelched with every step.