signer

/'sainə/
ngoại động từ
  1. ký, ký tên
    • Signer une pétition
      bản kiến nghị
    • Signer la paix
      ký hòa ước
    • Signer un article
      tên vào bài báo
  2. đóng dấu bảo đảm (vào đồ kim hoàn)
    • c'est signé
      (thân mật) đã biết của ai rồi
nội động từ
  1. ký, ký tên
    • Signer à un contrat
      vào hợp đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "signer"