signer

/'sainə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Ký, ký tên: Hành động viết tên của mình (thườngchữ ký) trên một tài liệu để xác nhận, chấp thuận hoặc chứng thực .
    • Đóng dấu bảo đảm: Hành động đóng một con dấu đặc biệt lên đồ kim hoàn để xác nhận chất lượng vàng, bạc.
  2. Nội động từ:

    • Ký, ký tên: Hành động thực hiện chữ ký, đặt bút ký.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Vous devez signer le contrat en bas de la page. (Bạn phải hợp đồngcuối trang.)
    • Le bijoutier a signé le bracelet en argent. (Người thợ kim hoàn đã đóng dấu bảo đảm lên chiếc vòng tay bằng bạc.)
  • Nội động từ:

    • Le client a refusé de signer. (Khách hàng đã từ chối .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est signé [quelqu'un]" (cách nói thân mật): Điều này mang dấu ấn/đặc trưng của ai đó; đã biết của ai rồi.
    • Une telle gentillesse, c'est signé Marie. (Một sự tử tế như thế, đúng của Marie rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Signature (danh từ): Chữ ký.

    • Veuillez apposer votre signature ici. (Xin vui lòngtên của bạn vào đây.)
  • Signataire (danh từ): Người ký, bênkết.

    • Tous les signataires du traité sont présents. (Tất cả các bên kết hiệp ước đều có mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Parapher: Ký tắt, ký vào từng trang (để xác nhận).
  • Apposer sa signature: Đặt chữcủa mình lên (cách diễn đạt trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Signer de: (Văn chương) Mang dấu ấn của, đặc trưng bởi.
    • Une œuvre signée de tristesse. (Một tác phẩm mang đậm nỗi buồn.)
Thành ngữ liên quan
  • Signer son arrêt de mort: Tựbản án tử cho mình (ám chỉ một hành động dẫn đến thất bại hoặc diệt vong chắc chắn).
    • En refusant ce compromis, il a signé son arrêt de mort politique. (Bằng việc từ chối thỏa hiệp này, ông ta đã tựbản án tử cho sự nghiệp chính trị của mình.)
ngoại động từ
  1. ký, ký tên
    • Signer une pétition
      bản kiến nghị
    • Signer la paix
      ký hòa ước
    • Signer un article
      tên vào bài báo
  2. đóng dấu bảo đảm (vào đồ kim hoàn)
    • c'est signé
      (thân mật) đã biết của ai rồi
nội động từ
  1. ký, ký tên
    • Signer à un contrat
      vào hợp đồng