saigner

ngoại động từ
  1. trích máu
    • Saigner un malade
      trích máu người bệnh
  2. chọc tiết (lợn...), cắt tiết (...)
  3. khơi rãnh tháo nước
  4. rút tiền; bóc lột
    • Saigner le peuple
      bóc lột nhân dân
    • saigner à blanc
      rút hết máu
nội động từ
  1. chảy máu
    • Saigner du nez
      chảy máu cam
    • le coeur me saigne
      tôi rất đau lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saigner"