soled

/'sould/
Học thuật
Thân thiện
soled

The child wears rubber-soled shoes to play in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đế, đóng đế: Dùng để mô tả một vật (thường giày, dép) phần đế được gắn vào hoặc có mặt. Từ này thường được dùng trong các cụm từ ghép để chỉ loại đế cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He bought a pair of leather-soled shoes for the formal event. (Anh ấy đã mua một đôi giày đế da cho sự kiện trang trọng.)
    • These boots are newly soled and very comfortable. (Đôi bốt này mới được đóng đế rất thoải mái.)
    • She prefers rubber-soled sneakers for walking. ( ấy thích giày thể thao đế cao su để đi bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "half-soled": chỉ đế được đóng lạinửa phía trước (thường phần mũi giày hay chỗ mòn).
    • The cobbler said my favorite boots could be half-soled instead of fully replaced. (Người sửa giày nói đôi bốt yêu thích của tôi có thể chỉ cần đóng đế nửa trước thay vì thay cả đế.)
Biến thể từ gần giống
  • Sole (danh từ): phần đế của giày, dép hoặc bàn chân.

    • The sole of this shoe is very thin. (Đế của chiếc giày này rất mỏng.)
  • Sole (động từ): đóng, gắn đế vào giày.

    • I need to sole these worn-out shoes. (Tôi cần đóng đế cho đôi giày mòn này.)
  • Resole (động từ): đóng đế mới, thay đế.

    • It's often cheaper to resole good leather shoes than to buy new ones. (Thường thì đóng đế mới cho đôi giày da tốt sẽ rẻ hơn mua đôi mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Bottomed: đáy, phần đế (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho đồ vật khác ngoài giày).
  • Heeled: gót (chỉ phần gót giày, không phải toàn bộ đế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ 'soled').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'soled').

soled

The child wears rubber-soled shoes to play in the park.

tính từ
  1. đế, đóng đế

Từ chứa "soled"