solution

/sə'lu:ʃn/
danh từ
  1. sự hoà tan
  2. dung dịch
  3. giải pháp, cách giải quyết
  4. (toán học) lời giải; phép giải
  5. đáp án
  6. cao su hoà tan ((cũng) rubber solution)
  7. (y học) thuốc nước

Idioms

  • to be in solution
    trong tình trạng không ổn định (ý kiến...)
ngoại động từ
  1. phủ một lớp cao su hoà tan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

solution
The student found the solution to the math problem in the back of the book.