resolution

/,rezə'lu:ʃn/
danh từ
  1. nghị quyết
    • to adop a resolution
      thông qua một nghị quyết
  2. sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm
    • to show a great resolution
      biểu thị một quyết tâm lớn
  3. quyết định, ý định kiên quyết
    • to carry out a resolution
      thực hiện một quyết định
    • good resolutions
      ý định gắng sửa những thói xấu
    • what have become of your good resolutions?
      những ý định gắng sửa thói xấu của anh đã đi đến đâu rồi?
  4. sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ)
  5. sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác)
    • resolution of water into steam
      sự chuyển nước thành hơi
  6. (y học) sự tiêu độc, sự tiêu tan
  7. (âm nhạc) sự chuyển sang thuận tai
  8. (văn học) sự thay thế hai âm tiết ngắn bằng một âm tiết dài
  9. (toán học) cách giải, sự giải
    • resolution of vectors
      sự giải vectơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "resolution"

resolution
She writes her new year's resolution in a notebook.