soudé

tính từ
  1. (được) hàn
  2. gắn, dính liền
    • Pétales soudés
      cánh hoa dính liền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "soudé"

soudé
Les pétales de cette fleur sont soudés à la base.